sologan

Reading / Unit 17: Các cụm từ với Make

Ngày đăng: 2015-12-22
Dưới đây là các cụm từ đi với “MAKE” phổ biến trong bài thi TOEIC, cũng như trong giao tiếp hàng ngày. Các em nhớ học thuộc nhé.
- make a complaint: phàn nàn, khiếu kiện, khiếu nại
- make a purchase: mua một món hàng
- make a plan: lên kế hoạch
- make a request: đề nghị/ yêu cầu
- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
- make a change / changes : đổi mới
- make a choice: chọn lựa
- make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
- make a contribution to : góp phần vào
- make a decision : quyết định
- make an effort : nỗ lực
- make friends : làm bạn, kết bạn.
- make an improvement : cải thiện
- make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
- make a phone call : gọi điện thoại
- make progress : tiến bộ
- make noise : làm ồn
- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
- make a promise : hứa
- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
- make a remark : bình luận, nhận xét.
- make a speech : đọc diễn văn
- make a fuss of / over someone : lộ vẻ quan tâm 
- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
- make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch 
- make a demand / demands (on) : đòi hỏi 
- make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ 
- make a wish: ước

- make cũng thông dụng với nghĩa: làm, tạo ra, chế tạo ra; như khi ta nói "make a bicycle" (chế tạo ra chiếc xe đạp), "make a cake" (nướng, làm ra cái bánh), ... Vậy là ta dùng “make” khi có nguyên liệu và ta dùng nguyên liệu đó để tạo thành thành phẩm.
Ví dụ: make a dress (may thành chiếc váy từ nguyên liệu là vải)
Make a table (từ nguyên liệu gỗ)


 
 




Question:
  • A

  • B

  • C

  • D

          
Similarly with Google+ Comments Counter:

FACEBOOK MS.ANH THƯ

kế toán - Laptop - đèn led